Máy kéo Kubota MU5702-B hoàn toàn mới là sản phẩm đặc biệt được thiết kế dành riêng cho đồng ruộng khô (đất cứng, địa hình đồi dốc không bằng phẳng). Kubota MU5702 nổi bật với đặc trưng mạnh mẽ, tốc độ, hiện đại và đầy linh hoạt.

Thuộc dòng máy cày Kubota M-Series, máy kéo MU5702 hội tụ tất cả những ưu điểm vốn có, hơn hết, đây là dòng sản phẩm được thiết kế dành riêng cho việc chuyên canh tác trên đồng ruộng khô cứng, không bằng phẳng. Theo đó, những đặc tính nổi bậc của máy kéo Kubota MU5702-B có thể kể đến như:
– Trọng lượng nặng đi cùng hệ thống cân bằng cải tiến giúp gia tăng và tối ưu sức kéo.
– Tốc độ vận hành nhanh (35.01 km/h) giúp giảm thời gian di chuyển, nâng cao hiệu suất khi kéo rơ-moóc.
– Hiệu suất công việc tối ưu với cần số tiến – lùi độc lập cùng hộp số 8 cấp tiến và lùi.
– Khả năng linh hoạt cao với bán kính quay vòng nhỏ (chưa tới 3m)
– Lực kéo mạnh mẽ giúp nâng cao hiệu suất, tiết kiệm chi phí.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KUBOTA MU5702-B
| Thông số | Kubota MU5702 |
|---|---|
| Kiểu máy / Hệ truyền động | MU5702-DT / Dẫn động 4 bánh |
| Động cơ | Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ dầu 4-xi lanh, Tự-bô tăng áp và làm mát bằng nước |
| Kiểu động cơ / Dung tích xi lanh | V2403-M-DI-T / 2434 cc |
| Công suất | Công suất thực: 54.5 HP / Công suất cực đại: 57.1 HP |
| Công suất PTO | 36.4 kW (48.9 HP) |
| Xilanh / Mô men xoắn / Tốc độ quay | 87 x 102.4 mm / 213.8 N-m / 2400 rpm |
| Ắc quy / Bình nhiên liệu | 12V – 55Ah / 65 L |
| Lốp trước / Lốp sau | 9.5 – 24 / 16.9 – 28 |
| Hệ thống truyền động | Bộ đồng tốc / Bộ truyền động đồng tốc / Bánh răng côn xoắn hoàn toàn |
| Hộp số / Vô lăng / Ly hợp | 8 số tiến 8 số lùi / Tay lái trợ lực thủy lực / Đơn đĩa loại khô |
| Hệ thống phanh | Loại đĩa ướt, kín |
| Bán kính quay vòng | 3 m |
| Tốc độ di chuyển | Tiến: 3.1 – 31.7 km/h (tối đa 35.1) / Lùi: 3.1 – 32.2 km/h |
| Hệ thống PTO | 6 chốt SAE 1-3/8 inch / 540-2258 rpm / 750-2196 rpm |
| Hệ thống thủy lực | Công suất bơm 30.5 Lít/phút / Điều khiển vị trí, điều khiển lực kéo và điều khiển kết hợp |
| Hệ thống móc / Sức nâng | Chuẩn loại 2 / 1800 kg / 1550 kg tại vị trí 24 inch |
| Kích thước tổng thể | Dài 3250 mm / Rộng 1950 mm / Cao 2450 mm |
| Chiều dài cơ sở / Khoảng sáng gầm | 2050 mm / 415 mm |
| Trọng lượng | 2540 kg |




















